Khảo sát giá xe Toyota Vios lăn bánh

Tiếp tục được hưởng ưu đãi lệ phí trước bạ giảm 50% đến hết 31/12/2020, hiện tại giá xe Vios các phiên bản lăn bánh như sau (lưu ý: giá chưa bao gồm phần giảm giá khuyến mãi theo từng thời điểm)

Khu vực Lệ phí trước bạ 6% gồm: Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Giá lăn bánh Toyota Vios E MT (7 túi khí) 2020

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Khu vực LPTB 6% (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết490.000.000490.000.000490.000.000490.000.000490.000.000
Phí trước bạ29.400.00024.500.00029.400.00026.950.00024.500.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe7.350.0007.350.0007.350.0007.350.0007.350.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng541.780.700536.880.700522.780.700520.330.700517.880.700

Giá lăn bánh Toyota Vios E MT (3 túi khí) 2020

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Khu vực LPTB 6% (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết470.000.000470.000.000470.000.000470.000.000470.000.000
Phí trước bạ28.200.00023.500.00028.200.00025.850.00023.500.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe7.050.0007.050.0007.050.0007.050.0007.050.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng520.580.700515.880.700501.580.700499.230.700496.880.700

Giá lăn bánh Toyota Vios E CVT (3 túi khí) 2020

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Khu vực LPTB 6% (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết520.000.000520.000.000520.000.000520.000.000520.000.000
Phí trước bạ31.200.00026.000.00031.200.00028.600.00026.000.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe7.800.0007.800.0007.800.0007.800.0007.800.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng573.580.700568.380.700554.580.700551.980.700549.380.700

Giá lăn bánh Toyota Vios E CVT (7 túi khí) 2020

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Khu vực LPTB 6% (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết540.000.000540.000.000540.000.000540.000.000540.000.000
Phí trước bạ32.400.00027.000.00032.400.00029.700.00027.000.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe8.100.0008.100.0008.100.0008.100.0008.100.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng594.780.700589.380.700575.780.700573.080.700570.380.700

Giá lăn bánh Toyota Vios G CVT 2020

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Khu vực LPTB 6% (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết570.000.000570.000.000570.000.000570.000.000570.000.000
Phí trước bạ34.200.00028.500.00034.200.00031.350.00028.500.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe8.550.0008.550.0008.550.0008.550.0008.550.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng626.580.700620.880.700607.580.700604.730.700601.880.700

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *